bất chính

Học thuật
Thân thiện
bất chính

Một người đàn ông nhận tiền bất chính trong một văn phòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chính đáng, trái với đạo đức hoặc luật pháp: Dùng để chỉ những hành vi, mối quan hệ, hoặc lợi ích không được xã hội, pháp luật hay các chuẩn mực đạo đức thừa nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bị buộc tội những hành vi bất chính trong quá trình đấu thầu.
    • Mối quan hệ bất chính giữa hai người đã gây ra nhiều tai tiếng.
    • Không nên tham gia vào những khoản làm ăn bất chính.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bất chính" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, phê phán, liên quan đến pháp luật, đạo đức kinh doanh hoặc đời sống xã hội.
    • Tòa án đã tuyên bố hợp đồng đó bất chính vô hiệu.
    • Việc trục lợi từ thiên tai một hành động bất chính không thể chấp nhận được.
Biến thể từ gần giống
  • Bất hợp pháp (tính từ): Trái với quy định của pháp luật. (Nhấn mạnh khía cạnh pháp lý hơn đạo đức).
  • Bất lương (tính từ): Xấu xa, không lương thiện. (Thường dùng để chỉ tính cách, bản chất con người).
  • Phi pháp (tính từ): Trái phép, không đúng pháp luật.
Từ đồng nghĩa
  • Không chính đáng
  • Phi pháp
  • đạo đức
Từ trái nghĩa
  • Chính đáng
  • Hợp pháp
  • Đúng đắn
  • Lương thiện
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ tiếng Việt trong ngữ cảnh này)

Thành ngữ liên quan
  • "Của bất chính không giàu ba họ": Thành ngữ khuyên răn, ý chỉ của cải kiếm được bằng những cách không chính đáng sẽ không bền vững, sớm muộn cũng tiêu tan.
bất chính

Một người đàn ông nhận tiền bất chính trong một văn phòng.

  1. tt. Không chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp: quan hệ bất chính làm ăn bất chính thu nhập bất chính.